Top 501 Cái Tên Trung Quốc Hay Nhất Cho Bé Trai (nam) Và Bé Gái (nữ)

51

Hầu hết các bậc làm cha, làm mẹ đều mong muốn đặt cho con cái của họ một cái tên thật đẹp và mang nhiều ý nghĩa. Với mong muốn các con được hạnh phúc, bình yên hay trí tuệ hơn người,… Vậy nên, hãy cùng Top10city.com điểm qua Những cái tên Trung Quốc hay nhất dành cho bé Trai (nam) và bé Gái (nữ) trong bài viết sau đây.

Top 501 Cái Tên Trung Quốc Hay Nhất Cho Bé Trai (nam) Và Bé Gái (nữ)

1. Tên Trung Quốc hay cho nam, con trai, bé trai

Nếu con của bạn là bé trai (nam) bạn có thể tham khảo danh sách tên Trung Quốc hay cho con trai sau đây:

Tên tiếng việt Phiên âm Chữ Hán Ý nghĩa tên tiếng Trung hay
Cao Lãng gāo lǎng 高朗 khí chất và phong cách thoải mái
Hạo Hiên hào xuān 皓轩 quang minh lỗi lạc
Gia Ý jiā yì 嘉懿 Gia và Ý: cùng mang một nghĩa tốt đẹp
Tuấn Lãng jùn lǎng 俊朗 khôi ngô tuấn tú, sáng sủa
Hùng Cường xióng qiáng 雄强 mạnh mẽ, khỏe mạnh
Tu Kiệt xiū jié 修杰 chữ Tu mô tả dáng người dong dỏng cao; Kiệt: người tài giỏi hay người xuất chúng
Ý Hiên yì xuān 懿轩 tốt đẹp; 轩 hiên ngang
Anh Kiệt yīng jié 英杰 懿 anh tuấn – kiệt xuất
Việt Bân yuè bīn 越彬 彬 văn nhã, lịch sự, nho nhã, nhã nhặn
Hào Kiện háo jiàn 豪健 khí phách, mạnh mẽ
Hi Hoa xī huá 熙华 sáng sủa
Thuần Nhã chún yǎ 淳雅 thanh nhã, mộc mạc
Đức Hải dé hǎi 德海 công đức to lớn giống với biển cả
Đức Hậu dé hòu 德厚 nhân hậu
Đức Huy dé huī 德辉 ánh sáng rực rỡ của nhân từ, nhân đức
Hạc Hiên hè xuān 鹤轩 con người sống nếp sống của Đạo gia, khí chất hiên ngang
Lập Thành lì chéng 立诚 thành thực, chân thành,  trung thực
Minh Thành míng chéng 明诚 chân thành, người sáng suốt, tốt bụng
Minh Viễn míng yuǎn 明远 người có suy nghĩ sâu sắc, thấu đáo
Lãng Nghệ lǎng yì 朗诣 độ lượng, người thông suốt vạn vật
Minh Triết míng zhé 明哲 thấu tình đạt lí, sáng suốt, biết nhìn xa trông rộng, là người thức thời
Vĩ Thành wěi chéng 伟诚 vãi đại, sụ chân thành
Bác Văn bó wén 博文 giỏi giang, là người học rộng tài cao
Cao Tuấn gāo jùn 高俊 người cao siêu, khác người – phi phàm
Kiến Công jiàn gōng 建功 kiến công lập nghiệp
Tuấn Hào jùn háo 俊豪 người có tài năng, cùng với trí tuệ kiệt xuất
Tuấn Triết jùn zhé 俊哲 người có tài trí hơn người, sáng suốt
Việt Trạch yuè zé 越泽 泽 nguồn nước to lớn
Trạch Dương zé yang 泽洋 biển rộng
Khải Trạch kǎi zé 凯泽 hòa thuận và vui vẻ
Giai Thụy kǎi ruì 楷瑞 楷 chỉ tấm gương, 瑞 chỉ sự may mắn, cát tường
Khang Dụ kāng yù 康裕 khỏe mạnh, thân hình nở nang
Thanh Di qīng yí 清怡 hòa nhã, thanh bình
Thiệu Huy shào huī 绍辉 绍 nối tiếp, kế thừa; 辉 huy hoàng, rực rỡ, xán lạn
Vĩ Kỳ wěi qí 伟祺 伟 vĩ đại, 祺 may mắn, cát tường
Tân Vinh xīn róng 新荣 sự phồn vượng mới trỗi dậy
Hâm Bằng xīn péng 鑫鹏 鑫 tiền bạc nhiều; 鹏 chỉ một loài chim lớn trong truyền thuyết Trung Hoa
Di Hòa yí hé 怡和 tính tình hòa nhã, vui vẻ
Hạ Vũ Xià Yǔ 夏 雨 Cơn mưa mùa Hạ
Sơn Lâm Shān Lín 山 林 Núi rừng bạc ngàn
Quang Dao Guāng Yáo 光 瑶 Ánh sáng của ngọc
Vong Cơ Wàng Jī 忘 机 Lòng không tạp niệm
Vu Quân Wú Jūn 芜 君 Chúa tể một vùng cỏ hoang
Cảnh Nghi Jǐng Yí 景 仪 Dung mạo như ánh Mặt Trời
Tư Truy Sī zhuī 思 追 Truy tìm ký ức
Trục Lưu Zhú Liú 逐 流 Cuốn theo dòng nước
Tử Sâm Zi Chēn 子 琛 Đứa con quý báu
Trình Tranh Chéng Zhēng 程 崢 Sống có khuôn khổ, tài hoa xuất chúng
Ảnh Quân Yǐng Jūn 影君 Người mang dáng dấp của bậc Quân Vương
Vân Hi Yún Xī 云 煕 Tự tại như đám mây phiêu dạt khắp nơi nơi, phơi mình dưới ánh nắng ngắm nhìn thiên hạ
Lập Tân Lì Xīn 立 新 Người gây dựng. Sáng tạo lên những điều mới mẻ, giàu giá trị
Tinh Húc Xīng Xù 星 旭 Ngôi sao đang toả sáng
Tử Văn Zi Wén 子 聞 Người hiểu biết rộng, giàu tri thức
Bách Điền Bǎi Tián 百 田 Chỉ sự giàu có, giàu sang (làm chủ hàng trăm mẫu ruộng)
Đông Quân Dōng Jūn 冬 君 Làm chủ mùa Đông
Tử Đằng Zi Téng 子 腾 Ngao du bốn phương, việc mà đấng nam tử hán nên làm
Sở Tiêu Suǒ Xiāo 所 逍 Chốn an nhàn, không bó buộc tự tại
Nhật Tâm Rì Xīn 日 心 Tấm lòng tươi sáng như ánh Mặt Trời
Dạ Nguyệt Yè Yuè 夜 月 Mặt Trăng mọc trong đêm. Toả sáng muôn nơi
Tán Cẩm Zàn Jǐn 赞 锦 Quý báu giống như mảnh thổ cẩm. Đáng được tán dương, khen ngợi
Tiêu Chiến Xiào zhàn 肖 战 Chiến đấu cho tới cùng

2. Tên trung quốc hay cho bé gái, con gái, nữ

Nếu con của bạn là bé gái (nữ) bạn có thể tham khảo danh sách tên Trung Quốc hay cho con gái sau đây:

Tên tiếng việt Phiên âm Chữ Hán Ý nghĩa tên Trung Quốc hay
Cẩn Mai jǐn méi 瑾梅 瑾 ngọc đẹp, 梅 hoa mai
Di Giai yí jiā 怡佳 phóng khoáng, xinh đẹp, ung dung tự tại, vui vẻ thong dong
Giai Kỳ jiā qí 佳琦 mong ước thanh bạch giống như một viên ngọc quý – đẹp
Hải Quỳnh hǎi qióng 海琼 琼 một loại ngọc đẹp
Hâm Đình xīn tíng 歆婷 歆: vui vẻ, 婷 tươi đẹp, xinh đẹp
Hân Nghiên xīn yán 欣妍 xinh đẹp, vui vẻ
Hi Văn xī wén 熙雯 đám mây xinh đẹp
Họa Y huà yī 婳祎 thùy mị, xinh đẹp
Kha Nguyệt kē yuè 珂玥 珂 ngọc thạch, 玥 ngọc trai thần
Lộ Khiết lù jié 露洁 trong trắng tinh khiết, đơn thuần như giọt sương
Mộng Phạn mèng fàn 梦梵 梵 thanh tịnh
Mỹ Lâm měi lín 美琳 xinh đẹp, lương thiện, hoạt bát
Mỹ Liên měi lián 美莲 xinh đẹp như hoa sen
Ninh Hinh níng xīn 宁馨 ấm áp, yên lặng
Nghiên Dương yán yáng 妍洋 biển xinh đẹp
Ngọc Trân yù zhēn 玉珍 trân quý như ngọc
Nguyệt Thiền yuè chán 月婵 xinh đẹp hơn Điêu Thuyền, dịu dàng hơn ánh trăng
Nhã Tịnh yǎ jìng 雅静 điềm đạm nho nhã, thanh nhã
Như Tuyết rú xuě 茹雪 xinh đẹp trong trắng, thiện lương như tuyết
Nhược Vũ ruò yǔ 若雨 giống như mưa, duy mĩ đầy ý thơ
Quân Dao jùn yáo 珺瑶 珺 và 瑶 đều là ngọc đẹp
Tịnh Hương jìng xiāng 静香 điềm đạm, nho nhã, xinh đẹp
Tịnh Kỳ jìng qí 静琪 an tĩnh, ngon ngoãn
Tịnh Thi jìng shī 婧诗 người con gái có tài
Tú Ảnh xiù yǐng 秀影 thanh tú, xinh đẹp
Tuyết Lệ xuě lì 雪丽 đẹp đẽ như tuyết
Tuyết Nhàn xuě xián 雪娴 nhã nhặn, thanh tao, hiền thục
Tư Duệ sī ruì 思睿 người con gái thông minh
Thanh Hạm qīng hàn 清菡 thanh tao như đóa sen
Thanh Nhã qīng yǎ 清雅 nhã nhặn, thanh tao
Thần Phù chén fú 晨芙 hoa sen lúc bình minh
Thi Hàm shī hán 诗涵 có tài văn chương, có nội hàm
Thi Nhân shī yīn 诗茵 nho nhã, lãng mạn
Thi Tịnh shī jìng 诗婧 xinh đẹp như thi họa
Thịnh Hàm shèng hán 晟涵 晟 ánh sáng rực rỡ, 涵 bao dung
Thịnh Nam shèng nán 晟楠 晟 ánh sáng rực rỡ, 楠 kiên cố, vững chắc
Thư Di shū yí 书怡 dịu dàng nho nhã, được lòng người
Thường Hi cháng xī 嫦曦 dung mạo đẹp như Hằng Nga, có trí tiến thủ như Thần Hi
Uyển Dư wǎn yú 婉玗 xinh đẹp, ôn thuận
Uyển Đình wǎn tíng 婉婷 hòa thuận, tốt đẹp, ôn hòa
Vũ Đình yǔ tíng 雨婷 thông minh, dịu dàng, xinh đẹp
Vũ Gia yǔ jiā 雨嘉 thuần khiết, ưu tú
Y Na yī nà 依娜 phong thái xinh đẹp
Nguyệt Thảo Yuè Cǎo 月 草 ánh trăng sáng trên thảo nguyên
Hiểu Khê Xiǎo Xī 曉 溪 Chỉ sự thông tuệ, hiểu rõ mọi thứ
Tử Yên Zi Ān 子 安 Cuộc đời bình yên, không sóng gió
Bội Sam Bèi Shān 琲 杉 Bảo bối, quý giá như miếng ngọc bội
Tiêu Lạc Xiāo Lè 逍 樂 Âm thanh tự tại, phiêu diêu
Châu Sa Zhū Shā 珠 沙 Ngọc trai và cát, đây là những món quà quý giá từ biển cả
Y Cơ Yī Jī 医 机 Tâm hướng thiện, chuyên chữa bệnh cứu người
Tư Hạ Sī Xiá 思 暇 Vô tư, vô lo vô nghĩ. Lòng không vướng bận điều gì, tâm không toan tính
Hồ Điệp Hú Dié 蝴 蝶 Hồ bươm bướm. Giữa chốn bồng lai – tiên cảnh
Tĩnh Anh Jìng Yīng 靜 瑛 Lặng lẽ tỏa sáng như ánh ngọc
Á Hiên Yà Xuān 亚 轩 Khí chất hiên ngang. Thể hiện những điều sáng lạng, vươn cao, vươn xa hơn.
Bạch Dương Bái Yáng 白 羊 Con cừu trắng non nớt, ngây thơ, trong veo,. Đáng được âu yếm, che chở
Thục Tâm Shū Xīn 淑 心 Cô gái đoan trang, đức hạnh, hiền thục, tâm tính nhu mì, nhẹ nhàng
Uyển Đồng Wǎn Tóng 婉 瞳 Người sở hữu đôi mắt đẹp, có chiều sâu, duyên dáng và uyển chuyển
Tú Linh Xiù Líng 秀 零 Mưa lác đác trên ruộng lúa. Dự là vụ mùa bội thu giống với mong muốn. Thể hiện sự tươi tốt, mưa thuận gió hòa.
Giai Tuệ Jiā Huì 佳 慧 Tài chí, thông minh hơn người
Cẩn Y Jǐn Yì 谨 意 Đây là người có suy nghĩ chu đáo, cẩn thận
Hiểu Tâm Xiǎo Xīn 晓 心 Người sống tình cảm, hiểu người khác

3. Tên Trung Quốc hay trong ngôn tình

Còn nếu bạn là một người ưa thích các tiểu thuyết hay truyền ngôn tình Trung Quốc. Thì việc đặt tên cho con theo bộ truyện mình yêu thích là rất hợp lý. Hãy tham khảo những cái tên Trung Quốc trong ngôn tình ở sau đây:

Tên trung quốc hay ngôn tình cho Nam

  • Ái Tử Lạp
  • An Vũ Phong
  • Anh Nhược Đông
  • Âu Dương Dị
  • Âu Dương Hàn Thiên
  • Âu Dương Thiên Thiên
  • Âu Dương Vân Thiên
  • Bác Nhã
  • Bạch Á Đông
  • Bạch Doanh Trần
  • Bạch Đăng Kỳ
  • Bạch Đồng Tử
  • Bạch Hải Châu
  • Bạch Kỳ Thiên
  • Bạch Khinh Dạ LưuTử Hàng Ba
  • Bạch Lăng Đằng
  • Bạch Liêm Không
  • Bạch Nhược Đông
  • Bạch Phong Thần
  • Bạch Tuấn Duật
  • Bạch Tử Du
  • Bạch Tử Hàn
  • Bạch Tử Hy
  • Bạch Tử Liêm
  • Bạch Tử Long
  • Bạch Thiển
  • Bạch Thiên Du
  • Bạch Vĩnh Hy
  • Bạch Vũ Hải
  • Bài Cốt
  • Bắc Thần Vô Kì
  • Băng Hàn Chi Trung
  • Băng Liên
  • Băng Tân Đồ
  • Băng Vũ Hàn
  • Cảnh Nhược Đông
  • Cẩm Mộ Đạt Đào
  • Cố Tư Vũ
  • Cơ Uy
  • Cửu Hàn
  • Cửu Minh Tư Hoàng
  • Cửu Vương
  • Châu Khánh Dương
  • Châu Nguyệt Minh
  • Chi Vương Nguyệt Dạ
  • Chu Hắc Minh
  • Chu Hoàng Anh
  • Chu Kỳ Tân
  • Chu Nam Y
  • Chu Tử Hạ
  • Chu Thảo Minh
  • Chu Trình Tây Hoàng
  • Chu Vô Ân
  • Chu Y Dạ
  • Dạ Chi Vũ Ưu
  • Dạ Đặng Đăng
  • Dạ Hiên
  • Dạ Hoàng Minh
  • Dạ Nguyệt
  • Dạ Tinh Hàm
  • Dạ Thiên
  • Dạ Thiên Ẩn Tử
  • Dịch Khải Liêm
  • Diệp Chi Lăng
  • Diệp Hàn Phòng
  • Diệp Lạc Thần
  • Diệp Linh Phong
  • Doãn Bằng
  • Doanh Chính
  • Duy Minh
  • Dương Diệp Hải
  • Dương Dương
  • Dương Hàn Phong
  • Dương Lâm Nguyệt
  • Dương Nhất Hàn
  • Dương Nhất Thiên
  • Dương Tiễn
  • Đặng Dương
  • Đặng Hiểu Tư
  • Điềm Y Hoàng
  • Đình Duy Vũ
  • Độc Cô Tư Mã
  • Độc Cô Tư Thần
  • Độc Cô Thân Diệp
  • Đông Bông
  • Đông Hoàng
  • Đông Phương Bất Bại
  • Đông Phương Hàn Thiên
  • Đông Phương Tử
  • Đường Nhược Vũ
  • Giang Hải Vô Sương
  • Hạ Tử Băng
  • Hà Từ Hoàng
  • Hải Lão
  • Hàn Bạo
  • Hàn Bảo Lâm
  • Hàn Băng Nghi
  • Hàn Băng Phong
  • Hàn Cửu Minh
  • Hàn Dương Phong
  • Hàn Kỳ
  • Hàn Lam Vũ
  • Hàn Nhật Thiên
  • Hàn Tiết Thanh
  • Hàn Tuyết Tử
  • Hàn Tử Lam
  • Hàn Tử Thiên
  • Hàn Thiên Anh
  • Hàn Thiên Ngạo
  • Hàn Trạch Minh
  • Hắc Diệp Tà Phong
  • Hắc Hà Vũ
  • Hắc Hồ Điệp
  • Hắc Mộc Vu
  • Hắc Nguyệt
  • Hắc Nguyệt
  • Hắc sát
  • Hoàn Cẩm Nam
  • Hoàng Gia Hân
  • Huân Bất Đồ
  • Huân Cơ
  • Huân Hàn Trạc
  • Huân Khinh Dạ
  • Huân Nguyệt Du
  • Huân Phàm Long
  • Huân Từ Liêm
  • Huân Tử Phong
  • Huân Thiên Hàn
  • Huân Vi Định
  • Huân Vô Kỳ
  • Huân Vu Nhất
  • Huyền Hàn
  • Huyền Minh
  • Huyết Bạch
  • Huyết Bạch Vũ Thanh
  • Huyết Na Tử
  • Huyết Ngạn Nhiên
  • Huyết Ngôn Việt
  • Huyết Từ Ca
  • Huyết Tư Khả
  • Huyết Tử Lam
  • Huyết Tử Lam
  • Huyết Tử Thiên Vương
  • Huyết Tư Vũ
  • Huyết Thiên Thần
  • Huyết Thiên Thần
  • Huyết Vô Phàm
  • Kim Triệu Phượng
  • Kha Luân
  • Khải Lâm
  • Khánh Dương
  • Khinh Hoàng
  • Không Vũ
  • Lạc Nguyệt Dạ
  • Lam Ly
  • Lam Tiễn
  • Lam Vong Nhiệt Đình
  • Lãnh Hàn
  • Lãnh Hàn Thiên Lâm
  • Lãnh Hàn Thiên Lâm
  • Lãnh Tuyệt Tam
  • Lăng Bạch Ngôn
  • Lăng Phong Sở
  • Lăng Thần Nam
  • Lăng Triệt
  • Lâm Qua Thần
  • Lâm Thiên
  • Lệnh Băng
  • Liên Tử
  • Long Trọng Mặc
  • Lục Giật Thần
  • Lục Hạ Tiên
  • Lục Song Băng
  • Lữ Tịnh Nhất Qua
  • Lưu Bình Nguyên
  • Lưu Hàn Thiên
  • Lưu Tinh Vũ
  • Ly Dương Lâm
  • Lý Hàn Ân
  • Lý Hàn Trạc
  • Lý Phong Chi Ẩn
  • Lý Tín
  • Lý Thiên Vỹ
  • Lý Việt
  • Mạc Hàn Lâm
  • Mạc Khiết Thần
  • Mạc Lâm
  • Mạc Nhược Doanh
  • Mạc Phong Tà
  • Mạc Quân Nguyệt
  • Mai Trạch Lăng
  • Mạn Châu Sa Hoàng
  • Mặc Hàn
  • Mặc Hiền Diệu
  • Mặc Khiết Thần
  • Mặc Khinh Vũ
  • Mặc Nhược Vân Dạ
  • Mặc Tư Hải
  • Mặc Tử Hoa
  • Mặc Thi Phàm
  • Minh Hạ
  • Minh Hạo Kỳ
  • Minh Hạo Vũ
  • Mộc Khinh Ưu
  • Nam Chí Phong
  • Nam Lăng
  • Nghịch Tử
  • Nguyên Ân
  • Nguyên Bình
  • Nguyệt Bạch
  • Nguyệt Dực
  • Nguyệt Lâm
  • Nguyệt Mặc
  • Nguyệt Thiên
  • Nguyệt Vọng
  • Nha Phượng Lưu
  • Nhan Mạc Oa
  • Nhan Từ Khuynh
  • Nhan Tử Khuynh
  • Nhân Thiên
  • Nhất Lục Nguyệt
  • Nhất Tiếu Chi Vương
  • Nhu Bình
  • Phan Cảnh Liêm
  • Phi Điểu
  • Phong Anh Kỳ
  • Phong Âu Dương
  • Phong Bác Thần
  • Phong Diệu Thiên
  • Phong Dương Chu Vũ
  • Phong Kỳ Minh
  • Phong Lam La
  • Phong Liêm Hà
  • Phong Liên Dực
  • Phong Nghi Diệp Lâm
  • Phong Nguyệt
  • Phong Nhan Bạch
  • Phong Tử Tô
  • Phong Thanh Hương
  • Phong Thần Dật
  • Phong Thần Vũ
  • Phong Thiên
  • Phong Ưu Vô
  • Phong Vĩ Bắc
  • Phú Hào
  • Phúc Tử Minh
  • Phượng Tư Sở
  • Quan Thục Di
  • Quan Thượng Phong
  • Quan Thượng Thần Phong
  • Quân Ngọc Từ Mạc
  • Quý Thuần Khanh
  • Sát Địch Giả
  • Song Thiên Lãnh
  • Sở Trí Tu
  • Tát Na Đặc Tư
  • Tiết Triệt
  • Tiểu Bàng Giải
  • Tiểu Tử Mạn
  • Tiểu Thang Viên
  • Tiêu Vũ Đạt
  • Toàn Phong Thần Dật
  • Túc Lăng Hạ
  • Tuyết Kỳ Phong Lãnh
  • Tư Âm
  • Tử Bạch Ngôn
  • Tử Cảnh Nam
  • Tử Cấm Thụy
  • Tử Dạ Thiên
  • Tử Dịch Quân Nguyệt
  • Tứ Diệp Thảo
  • Tử Du
  • Tử Giải Minh
  • Tử Hạ Vũ
  • Tử Hàng Ba
  • Tử Kiều
  • Tử Kỳ Tân
  • Tử Khướt Thần
  • Tử Lam Phong
  • Tử Lam Tiêu
  • Tử Lệ Hàn Khiết
  • Tử Lý Khanh
  • Tử Mặc hàn lâm
  • Tử Nhạc Huân
  • Tử Tinh thần
  • Tử Thiên
  • Tử Thiên Vũ
  • Tử Trạch
  • Tứ Trọng
  • Tử Vĩnh Tuân
  • Tường Vy An
  • Thác Bạt
  • Thiên Ái
  • Thiên Bảo Lâm
  • Thiên Cửu Chu
  • Thiên Chỉ Hạc
  • Thiên Di
  • Thiên Diệp Vũ
  • Thiên Hàn
  • Thiên Hàn Thần
  • Thiên Kì Vinh
  • Thiên Lăng Sở
  • Thiên Mạc
  • Thiên Nguyệt
  • Thiên Nhạc Phong
  • Thiên Nhi Tử Hàn
  • Thiên Phong
  • Thiên Thư Ngọc Hân
  • Thiên Trọng
  • Thiên Vi
  • Thương Nguyệt
  • Trầm Lăng
  • Trần Di Duy
  • Triệt Vân Thiên
  • Uông Tô Lang
  • Ưu Vô Song Hoàng
  • Vọng Xuyên Mạn
  • Vô Hi Triệt
  • Vô Nguyệt Đông Phương
  • Vu Dịch
  • Vu Tử Ân
  • Vũ Vũ
  • Vương Đình Mặc
  • Vương Giải
  • Vương Khuynh Quyết Ngọc
  • Vương Phượng Hoàng
  • Vương Tử Tinh Thần
  • Vương Thiên Ân
  • Xuân Nguyệt
  • Xung Điền Tổng Tư
  • Yến Vương

Tên trung quốc hay ngôn tình cho Nữ

  • Bạch Tiểu Nhi
  • Bạch Uyển Nhi
  • Băng Ngân Tuyết
  • Cẩn Duệ Dung
  • Cố Tịnh Hải
  • Diệp Băng Băng
  • Du Du Lan
  • Đào Nguyệt Giang
  • Đoàn Tiểu Hy
  • Đường Bích Vân
  • Gia Linh
  • Hạ Giang
  • Hạ Như Ân
  • Hà Tĩnh Hy
  • Hàn Băng Tâm
  • Hàn Kỳ Âm
  • Hàn Kỳ Tuyết
  • Hàn Tiểu Hy
  • Hàn Tĩnh Chi
  • Hàn Yên Nhi
  • Hiên Huyên
  • Hồng Minh Nguyệt
  • Khả Vi
  • Lạc Tuyết Giang
  • Lam Tuyết Y
  • Lãnh Cơ Uyển
  • Lãnh Cơ Vị Y
  • Lãnh Hàn Băng
  • Liễu Huệ Di
  • Liễu Nguyệt Vân
  • Liễu Thanh Giang
  • Liễu Vân Nguệt
  • Lục Hy Tuyết
  • Minh Nhạc Y
  • Nam Cung Nguyệt
  • Nhã Hân Vy
  • Nhạc Y Giang
  • Nhược Hy Ái Linh
  • Phan Lộ Lộ
  • Tạ Tranh
  • Tà Uyển Như
  • Tuyết Băng Tâm
  • Tuyết Linh Linh
  • Tử Hàn Tuyết
  • Thanh Ngân Vân
  • Thẩm Nhược Giai
  • Thiên Kỳ Nhan
  • Thiên Ngột Nhiên
  • Triệu Vy Vân
  • Y Trân
Hi vọng thông qua bài viết này, các bạn có thể lựa chọn được nhanh chóng một cái Tên Trung Quốc hay nhất có ý nghĩa để đặt tên cho con cái của mình nhé!

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây